Bản Vẽ Cầu Nhịp 33m Trọn Bộ – File DWG + Thuyết Minh + Excel Khối Lượng

 

Bản Vẽ Cầu Nhịp 33m Trọn Bộ – File DWG + Thuyết Minh + Excel Khối Lượng
 Bản Vẽ Cầu Nhịp 33m Trọn Bộ – File DWG + Thuyết Minh + Excel Khối Lượng

Bản Vẽ Cầu Nhịp 33m Trọn Bộ – File DWG + Thuyết Minh + Excel Khối Lượng

Nhịp 33m phổ biến cho cầu vượt sông nhỏ, kênh rạch, đường tỉnh/nông thôn tại Việt Nam, thường áp dụng BTCT dự ứng lực (DƯL) căng sau để vượt nhịp hiệu quả, tiết kiệm vật liệu và thi công nhanh (theo TCVN 11823-2017, tải HL93).

Bảng so sánh 4 phương án chính

Loại cầu
Kết cấu chính
Cấp BT
Cao dầm
Ưu điểm nổi bật
Nhược điểm chính
Phạm vi áp dụng chính
Giá thành ước tính (triệu/m² cầu hoàn thiện, tham khảo 2024–2026)
Dầm T 33m
Dầm T BTCT DƯL căng sau
M400
1,7m
Phổ biến, dễ đúc sẵn & lao lắp
Cao dầm lớn → gầm thấp
Tải trung bình–nặng, nhịp 28–35m, cầu nông thôn/tỉnh lộ
12–16
Dầm I 33m
Dầm I BTCT DƯL căng sau
M400
1,65m
Tiết kiệm bê tông 10–20%, trọng lượng nhẹ
Thi công phức tạp hơn, cần bãi đúc lớn
Tải nặng, nhịp 30–40m, cầu cao tốc/cầu cạn
10–14 (tiết kiệm nhất)
Dầm T 2×18m
Dầm T BTCT thường (không DƯL)
M300
1,1m
Chi phí thấp nhất, thi công đơn giản
Cần trụ giữa → tăng móng & thời gian
Tải nhẹ–trung bình, sông nhỏ có trụ giữa, cầu kinh tế
8–12
Bản 3×12m
Dầm bản BTCT căng trước
M400
0,5m
Gầm thoáng, thẩm mỹ cao
Chi phí cao, vượt nhịp hạn chế
Tải nhẹ, nhịp ngắn, cầu đô thị/vượt kênh nhỏ
14–18
👉 Xem: Bản Vẽ Cầu Nhịp 24m – Phân Tích Phương Án & Cung Cấp Hồ Sơ Thiết Kế Trọn Bộ

Phân tích chi tiết từng phương án

1. Dầm T 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,7m)

  • Ưu điểm: Giải pháp quen thuộc nhất Việt Nam (hàng nghìn cầu áp dụng), dễ tìm nhà thầu, kỹ sư thi công; chịu lực tốt, đúc sẵn tại bãi gần công trường, lao lắp bằng cần cẩu thông thường.
  • Nhược điểm: Chiều cao dầm lớn → giảm gầm thông thoáng, ảnh hưởng thẩm mỹ và thông gió; trọng lượng dầm nặng hơn so với một số loại tiết kiệm.
  • Phạm vi áp dụng: Tải trọng trung bình đến nặng (HL93), nhịp 28–35m, cầu nông thôn, tỉnh lộ, khu vực không hạn chế chiều cao gầm.
  • Giá thành: 12–16 triệu/m² (hoàn thiện), phổ biến do công nghệ, dễ kiểm soát chi phí.

Dầm T 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,7m)
Dầm T 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,7m)

2. Dầm I 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,65m)

  • Ưu điểm: Tiết kiệm bê tông & cốt thép 10–20% so dầm T (do tiết diện I tối ưu, bụng mỏng, cánh rộng); trọng lượng dầm nhẹ hơn → lao lắp nhanh, giảm tải móng; chịu mômen lớn, phù hợp nhịp dài hơn hoặc liên tục.
  • Nhược điểm: Thi công phức tạp hơn (ván khuôn, ổn định ngang trong quá trình đúc & vận chuyển), cần bãi đúc lớn và kiểm soát chất lượng chặt chẽ.
  • Phạm vi áp dụng: Tải nặng, nhịp 30–40m, cầu cao tốc, cầu cạn, liên tục nhiều nhịp; lý tưởng khi ưu tiên kinh tế vòng đời dài hạn.
  • Giá thành: 10–14 triệu/m² (thường rẻ nhất trong nhóm DƯL), tiết kiệm 15–25% so dầm T cùng điều kiện.

Dầm I 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,65m)
Dầm I 33m (BTCT DƯL căng sau M400, cao 1,65m)

3. Dầm T 2×18m (BTCT thường M300, cao 1,1m)

  • Ưu điểm: Không dùng DƯL → chi phí thấp nhất (giảm bê tông cao cấp, cáp dự ứng lực), thi công đơn giản, dễ bảo dưỡng, không cần thiết bị căng cáp chuyên dụng.
  • Nhược điểm: Cần trụ giữa → tăng chi phí móng, trụ, thời gian thi công dài hơn; vượt nhịp tổng thể hạn chế nếu không đặt trụ.
  • Phạm vi áp dụng: Tải nhẹ–trung bình, sông/ kênh nhỏ có điều kiện đặt trụ giữa, cầu kinh tế, ngân sách hạn chế.
  • Giá thành: 8–12 triệu/m², kinh tế nhất nếu địa hình cho phép.

Dầm T 2×18m (BTCT thường M300, cao 1,1m)
Dầm T 2×18m (BTCT thường M300, cao 1,1m)

4. Bản 3×12m (Dầm bản BTCT căng trước M400, cao 0,5m)

  • Ưu điểm: Chiều cao rất nhỏ → gầm thông thoáng tối đa, thẩm mỹ cao, phù hợp khu đô thị; kết cấu đơn giản, ít mối nối.
  • Nhược điểm: Chi phí cao do công nghệ căng trước (pre-tensioning), vượt nhịp hạn chế (thường dưới 15–20m/nhịp), số lượng nhịp nhiều hơn.
  • Phạm vi áp dụng: Tải nhẹ, nhịp ngắn, cầu đô thị, vượt kênh nhỏ, cầu dẫn, nơi ưu tiên thẩm mỹ & thông thoáng.
  • Giá thành: 14–18 triệu/m², cao hơn do DƯL căng trước.
Bản 3×12m (Dầm bản BTCT căng trước M400, cao 0,5m)
Bản 3×12m (Dầm bản BTCT căng trước M400, cao 0,5m)

Khuyến nghị: Chọn dầm I 33m nếu ưu tiên kinh tế & tải nặng; dầm T 33m nếu cần giải pháp quen thuộc, thi công nhanh; dầm T 2×18m khi có trụ giữa.

Hồ sơ thiết kế đầy đủ 

Hỗ trợ kỹ sư & chủ đầu tư, chúng tôi cung cấp hồ sơ thiết kế chi tiết (file .dwg AutoCAD + Excel khối lượng/Thuyết minh). 

Mỗi bộ hồ sơ bao gồm:

✔ Bình đồ – Bố trí chung
✔ Cấu tạo nhịp – mố – trụ – móng
✔ Cáp DƯL / Thép thường
✔ Bản quá độ – tứ nón – đường đầu cầu
✔ Biện pháp thi công
✔ Thuyết minh + Bảng khối lượng

👉 Lưu ý: File AutoCAD (.dwg), dễ chỉnh sửa. Chỉ tham khảo – cần khảo sát địa chất thực tế. Đi kèm hướng dẫn + ưu đãi bộ full các phương án.

Link Download

Kết luận

Bản vẽ cầu nhịp 33m trọn bộ là tài liệu hữu ích giúp kỹ sư và chủ đầu tư nhanh chóng lựa chọn phương án kết cấu phù hợp. Với nhiều giải pháp như cầu dầm T dự ứng lực, cầu dầm I dự ứng lực, cầu dầm T BTCT thường và cầu bản dự ứng lực, bộ hồ sơ giúp tối ưu cả kỹ thuật lẫn chi phí xây dựng.

Nếu bạn đang tìm kiếm file bản vẽ cầu nhịp 33m đầy đủ (DWG + thuyết minh + Excel khối lượng), đây sẽ là nguồn tài liệu tham khảo rất giá trị cho quá trình thiết kế và triển khai dự án.

Bạn cần file chi tiết cho loại nào? Comment bên dưới nhé!👉 Xem: Bản vẽ cầu dầm I 1 nhịp 33m khổ cầu 9m đầy đủ
👉 Ngoài hoạt động thiết kế, Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thành Vinh đang tập trung mở rộng đội ngũ kỹ sư chất lượng cao, chủ động hợp tác với chủ đầu tư và nhà thầu để gia tăng hợp đồng mới và phát triển nguồn việc ổn định, lâu dài.👉 Tin tuyển dụngCông ty CP Tư vấn Xây dựng Thành Vinh cần tuyển 02 kỹ sư thiết kế công trình giao thông (nhận cộng tác viên) để triển khai dự án, liên hệ Khối 17, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc email thanhvinhjst@gmail.com  (Xem chi tiết).